TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

richiedere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈkjɛ.de.re/ giọng máy của trình duyệt

richiedere nghĩa là thiếu.

Nghĩa của richiedere

Động từ

  1. Thiếu.

Chia động từ richiedere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: richiestoDanh động từ: richiedendo

Hiện tại presente

  • io richiedo
  • tu richiedi
  • lui/lei richiede
  • noi richiediamo
  • voi richiedete
  • loro richiedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho richiesto
  • tu hai richiesto
  • lui/lei ha richiesto
  • noi abbiamo richiesto
  • voi avete richiesto
  • loro hanno richiesto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io richiedevo
  • tu richiedevi
  • lui/lei richiedeva
  • noi richiedevamo
  • voi richiedevate
  • loro richiedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io richiesi
  • tu richiedesti
  • lui/lei richiese
  • noi richiedemmo
  • voi richiedeste
  • loro richiesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io richiederò
  • tu richiederai
  • lui/lei richiederà
  • noi richiederemo
  • voi richiederete
  • loro richiederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io richiederei
  • tu richiederesti
  • lui/lei richiederebbe
  • noi richiederemmo
  • voi richiedereste
  • loro richiederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io richieda
  • che tu richieda
  • che lui/lei richieda
  • che noi richiediamo
  • che voi richiediate
  • che loro richiedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io richiedessi
  • che tu richiedessi
  • che lui/lei richiedesse
  • che noi richiedessimo
  • che voi richiedeste
  • che loro richiedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • richiedi! (tu)
  • richieda! (lei)
  • richiediamo! (noi)
  • richiedete! (voi)
  • richiedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richiedere

Đồng nghĩa

Họ từ của richiedere

Câu ví dụ với richiedere

  • La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006
  • Io sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148080
  • Guidare il mio catorcio richiede molta pazienza e ottimismo. Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647622
  • Trovare l'occasione giusta richiede pazienza. Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13667452
  • Sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148079

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask for, demand, apply for; to request, exact, demand; to require, need, take; to ask again

Câu hỏi thường gặp

richiedere nghĩa là gì?

richiedere (động từ) nghĩa là thiếu.

Chia động từ richiedere ở thì hiện tại thế nào?

io richiedo, tu richiedi, lui/lei richiede, noi richiediamo, voi richiedete, loro richiedono. Phân từ quá khứ: richiesto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.