TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

richiesta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈkjɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la richiesta · số nhiều: le richieste

richiesta nghĩa là yêu cầu, lời đề nghị, đơn xin.

Nghĩa của richiesta

Danh từ · giống cái

  1. Yêu cầu, lời đề nghị. (biên soạn)
  2. Đơn xin. (biên soạn)
  3. Nhu cầu. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ request, demand, claim, call

Câu hỏi thường gặp

richiesta nghĩa là gì?

richiesta (danh từ) nghĩa là yêu cầu, lời đề nghị, đơn xin.

richiesta là giống đực hay giống cái?

richiesta là danh từ giống cái: la richiesta, số nhiều le richieste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.