TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

domandare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/do.manˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

domandare nghĩa là cầu xin, hỏi.

Nghĩa của domandare

Động từ

  1. Cầu xin.
  2. Hỏi.

Chia động từ domandare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: domandatoDanh động từ: domandando

Hiện tại presente

  • io domando
  • tu domandi
  • lui/lei domanda
  • noi domandiamo
  • voi domandate
  • loro domandano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho domandato
  • tu hai domandato
  • lui/lei ha domandato
  • noi abbiamo domandato
  • voi avete domandato
  • loro hanno domandato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io domandavo
  • tu domandavi
  • lui/lei domandava
  • noi domandavamo
  • voi domandavate
  • loro domandavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io domandai
  • tu domandasti
  • lui/lei domandò
  • noi domandammo
  • voi domandaste
  • loro domandarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io domanderò
  • tu domanderai
  • lui/lei domanderà
  • noi domanderemo
  • voi domanderete
  • loro domanderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io domanderei
  • tu domanderesti
  • lui/lei domanderebbe
  • noi domanderemmo
  • voi domandereste
  • loro domanderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io domandi
  • che tu domandi
  • che lui/lei domandi
  • che noi domandiamo
  • che voi domandiate
  • che loro domandino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io domandassi
  • che tu domandassi
  • che lui/lei domandasse
  • che noi domandassimo
  • che voi domandaste
  • che loro domandassero

Mệnh lệnh imperativo

  • domanda! (tu)
  • domandi! (lei)
  • domandiamo! (noi)
  • domandate! (voi)
  • domandino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domandare

Đồng nghĩa

Họ từ của domandare

Câu ví dụ với domandare

  • Tom era un po' sorpreso dalla domanda. Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8187144
  • Quella domanda è facile da rispondere. Câu hỏi đó dễ trả lời thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3382024
  • Ho già risposto a questa domanda. Tôi đã trả lời câu hỏi đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5443827
  • Devo farti una domanda stupida. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3593045
  • Tu hai qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108159
  • Lei ha qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108161
  • Voi avete qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108164
  • Per vedere la risposta alla domanda, clicca semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517005

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask; to demand

Câu hỏi thường gặp

domandare nghĩa là gì?

domandare (động từ) nghĩa là cầu xin, hỏi.

Chia động từ domandare ở thì hiện tại thế nào?

io domando, tu domandi, lui/lei domanda, noi domandiamo, voi domandate, loro domandano. Phân từ quá khứ: domandato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.