domandare
domandare nghĩa là cầu xin, hỏi.
Nghĩa của domandare
Động từ
- Cầu xin.
- Hỏi.
Chia động từ domandare
Hiện tại presente
- io domando
- tu domandi
- lui/lei domanda
- noi domandiamo
- voi domandate
- loro domandano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho domandato
- tu hai domandato
- lui/lei ha domandato
- noi abbiamo domandato
- voi avete domandato
- loro hanno domandato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io domandavo
- tu domandavi
- lui/lei domandava
- noi domandavamo
- voi domandavate
- loro domandavano
Quá khứ xa passato remoto
- io domandai
- tu domandasti
- lui/lei domandò
- noi domandammo
- voi domandaste
- loro domandarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io domanderò
- tu domanderai
- lui/lei domanderà
- noi domanderemo
- voi domanderete
- loro domanderanno
Điều kiện condizionale presente
- io domanderei
- tu domanderesti
- lui/lei domanderebbe
- noi domanderemmo
- voi domandereste
- loro domanderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io domandi
- che tu domandi
- che lui/lei domandi
- che noi domandiamo
- che voi domandiate
- che loro domandino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io domandassi
- che tu domandassi
- che lui/lei domandasse
- che noi domandassimo
- che voi domandaste
- che loro domandassero
Mệnh lệnh imperativo
- domanda! (tu)
- domandi! (lei)
- domandiamo! (noi)
- domandate! (voi)
- domandino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domandare
Đồng nghĩa
Họ từ của domandare
Câu ví dụ với domandare
- Tom era un po' sorpreso dalla domanda. Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8187144
- Quella domanda è facile da rispondere. Câu hỏi đó dễ trả lời thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3382024
- Ho già risposto a questa domanda. Tôi đã trả lời câu hỏi đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5443827
- Devo farti una domanda stupida. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3593045
- Tu hai qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108159
- Lei ha qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108161
- Voi avete qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108164
- Per vedere la risposta alla domanda, clicca semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask; to demand
Câu hỏi thường gặp
domandare nghĩa là gì?
domandare (động từ) nghĩa là cầu xin, hỏi.
Chia động từ domandare ở thì hiện tại thế nào?
io domando, tu domandi, lui/lei domanda, noi domandiamo, voi domandate, loro domandano. Phân từ quá khứ: domandato.