domani
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/doˈma.ni/ giọng máy của trình duyệt
domani nghĩa là ngày mai, mai.
Nghĩa của domani
Phó từ
- Ngày mai, mai.
Câu ví dụ với domani
- Farò visita al sig. Brown domani. Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.Tatoeba #878719
- A quest'ora domani starò studiando in biblioteca. Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384849
- Mi chiedo come sarà il tempo domani. Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623371
- Non voglio sapere niente fino a domani. Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1491453
- Domani io andrò a studiare in biblioteca. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748025
- Domani io vado a studiare in biblioteca. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748026
- Tom non ha alcun piano per domani. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5218199
- Ho bisogno di andare in biblioteca domani. Ngày mai tôi cần phải đi tới thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11033217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ tomorrow
- Danh từ tomorrow
Câu hỏi thường gặp
domani nghĩa là gì?
domani (phó từ) nghĩa là ngày mai, mai.