domenica
đi với mạo từ: la domenica · số nhiều: le domeniche
domenica nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
Nghĩa của domenica
Danh từ · giống cái
- Chủ nhật, chúa nhật.
Cụm từ, thành ngữ với domenica
- Domenica delle palme — Chúa nhật lễ lá.
Câu ví dụ với domenica
- Non sono mai a casa la domenica. Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691736
- Mio padre solitamente è a casa la domenica. Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146163
- È da domenica che piove. Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2067914
- Tom va al lavoro ogni giorno tranne la domenica. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704790
- Tom va a lavorare ogni giorno tranne la domenica. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704791
- Mio padre di solito è a casa la domenica. Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146162
- Soggiornerò in questo albergo da un mese domenica prossima. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371438
- Soggiornerò in questo hotel da un mese domenica prossima. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sunday
Câu hỏi thường gặp
domenica nghĩa là gì?
domenica (danh từ) nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
domenica là giống đực hay giống cái?
domenica là danh từ giống cái: la domenica, số nhiều le domeniche.