domanda
đi với mạo từ: la domanda · số nhiều: le domande
domanda nghĩa là câu hỏi, nhu cầu.
Nghĩa của domanda
Danh từ · giống cái
- Câu hỏi.
- Nhu cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domanda
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của domanda
Câu ví dụ với domanda
- Tom era un po' sorpreso dalla domanda. Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8187144
- Quella domanda è facile da rispondere. Câu hỏi đó dễ trả lời thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3382024
- Ho già risposto a questa domanda. Tôi đã trả lời câu hỏi đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5443827
- Devo farti una domanda stupida. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3593045
- Tu hai qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108159
- Lei ha qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108161
- Voi avete qualche altra domanda? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108164
- Per vedere la risposta alla domanda, clicca semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ question; request, demand, claim, application; petition, action; demand
Câu hỏi thường gặp
domanda nghĩa là gì?
domanda (danh từ) nghĩa là câu hỏi, nhu cầu.
domanda là giống đực hay giống cái?
domanda là danh từ giống cái: la domanda, số nhiều le domande.