petizione
danh từ giống cái
/pe.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la petizione · số nhiều: le petizioni
petizione nghĩa là sự cầu xin.
Nghĩa của petizione
Danh từ · giống cái
- Sự cầu xin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petition
Câu hỏi thường gặp
petizione nghĩa là gì?
petizione (danh từ) nghĩa là sự cầu xin.
petizione là giống đực hay giống cái?
petizione là danh từ giống cái: la petizione, số nhiều le petizioni.