TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

petizione

danh từ giống cái
/pe.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la petizione · số nhiều: le petizioni

petizione nghĩa là sự cầu xin.

Nghĩa của petizione

Danh từ · giống cái

  1. Sự cầu xin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petition

Câu hỏi thường gặp

petizione nghĩa là gì?

petizione (danh từ) nghĩa là sự cầu xin.

petizione là giống đực hay giống cái?

petizione là danh từ giống cái: la petizione, số nhiều le petizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.