petrolio
/peˈtrɔ.ljo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il petrolio · số nhiều: i petroli
petrolio nghĩa là dầu mỏ.
Nghĩa của petrolio
Danh từ · giống đực
- Dầu mỏ.
Câu ví dụ với petrolio
- L'America è ricca di petrolio. Nước Mỹ giàu về dầu hỏa.Tatoeba #1762759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petroleum, (with the same meaning) oil; paraffin (oil), kerosene
Câu hỏi thường gặp
petrolio nghĩa là gì?
petrolio (danh từ) nghĩa là dầu mỏ.
petrolio là giống đực hay giống cái?
petrolio là danh từ giống đực: il petrolio, số nhiều i petroli.