doloroso
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/do.loˈro.zo/ giọng máy của trình duyệt
doloroso nghĩa là đau đớn.
Nghĩa của doloroso
Tính từ
- Đau đớn.
Dạng từ của doloroso
| Giống cái số ít | dolorosa |
| Giống đực số nhiều | dolorosi |
| Giống cái số nhiều | dolorose |
| So sánh nhất | dolorosissimo |
Họ từ của doloroso
Câu ví dụ với doloroso
- Potrebbe essere l'esperienza più dolorosa della mia vita. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750500
- Quella potrebbe essere l'esperienza più dolorosa della mia vita. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750498
- Parlarne fa riaffiorare ricordi dolorosi. Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ painful; distressing
Câu hỏi thường gặp
doloroso nghĩa là gì?
doloroso (tính từ) nghĩa là đau đớn.