dolore
đi với mạo từ: il dolore · số nhiều: i dolori
dolore nghĩa là đau, sự đau đớn, nỗi buồn, sự buồn.
Nghĩa của dolore
Danh từ · giống đực
- Đau, sự đau đớn.
- Nỗi buồn, sự buồn.
- Buồn, buồn rầu.
- Khốn.
Họ từ của dolore
Câu ví dụ với dolore
- L'attività fisica può ridurre il dolore. Tập thể dục có thể làm giảm đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742464
- Mi mostri dove sente dolore. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978815
- Tom si stava lamentando per un dolore alla schiena. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5340102
- Ho un dolore al petto. Tôi bị đau ngực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10697633
- Ho dolore alla schiena. Tôi bị đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ache, pain; sorrow, grief
Câu hỏi thường gặp
dolore nghĩa là gì?
dolore (danh từ) nghĩa là đau, sự đau đớn, nỗi buồn, sự buồn.
dolore là giống đực hay giống cái?
dolore là danh từ giống đực: il dolore, số nhiều i dolori.