TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dolore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/doˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dolore · số nhiều: i dolori

dolore nghĩa là đau, sự đau đớn, nỗi buồn, sự buồn.

Nghĩa của dolore

Danh từ · giống đực

  1. Đau, sự đau đớn.
  2. Nỗi buồn, sự buồn.
  3. Buồn, buồn rầu.
  4. Khốn.

Họ từ của dolore

Câu ví dụ với dolore

  • L'attività fisica può ridurre il dolore. Tập thể dục có thể làm giảm đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742464
  • Mi mostri dove sente dolore. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978815
  • Tom si stava lamentando per un dolore alla schiena. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5340102
  • Ho un dolore al petto. Tôi bị đau ngực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10697633
  • Ho dolore alla schiena. Tôi bị đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ache, pain; sorrow, grief

Câu hỏi thường gặp

dolore nghĩa là gì?

dolore (danh từ) nghĩa là đau, sự đau đớn, nỗi buồn, sự buồn.

dolore là giống đực hay giống cái?

dolore là danh từ giống đực: il dolore, số nhiều i dolori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.