TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

male

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il male · số nhiều: i mali

male nghĩa là xấu, cái ác.

Nghĩa của male

Danh từ

  1. Xấu.
  2. Cái ác.
  3. Hại.

Dạng từ của male

So sánh hơnpeggio
So sánh nhấtmalissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với male

Trái nghĩa

Họ từ của male

Cụm từ, thành ngữ với male

Câu ví dụ với male

  • Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #4448
  • Penso di aver fatto male i calcoli. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548964
  • Yanni ha bevuto latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768913
  • Yanni bevve del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768917
  • Yanni bevette del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768919
  • Non è andata così male come pensavo. Nó không tệ như tôi đã nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13893176
  • Fammi vedere dove ti fa male. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700815
  • Mi fa ancora male la schiena. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ badly, wrongly
  • Danh từ evil, harm; pain, ache, illness, sickness, disease

Câu hỏi thường gặp

male nghĩa là gì?

male (danh từ) nghĩa là xấu, cái ác.

male là giống đực hay giống cái?

male là danh từ giống đực: il male, số nhiều i mali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.