mal di schiena
danh từ giống đực
/ˈmal di ˈskjɛ.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mal di schiena
mal di schiena nghĩa là đau lưng.
Nghĩa của mal di schiena
Danh từ · giống đực
- Đau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backache
Câu hỏi thường gặp
mal di schiena nghĩa là gì?
mal di schiena (danh từ) nghĩa là đau lưng.
mal di schiena là giống đực hay giống cái?
mal di schiena là danh từ giống đực: il mal di schiena.