TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mal di schiena

danh từ giống đực
/ˈmal di ˈskjɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mal di schiena

mal di schiena nghĩa là đau lưng.

Nghĩa của mal di schiena

Danh từ · giống đực

  1. Đau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ backache

Câu hỏi thường gặp

mal di schiena nghĩa là gì?

mal di schiena (danh từ) nghĩa là đau lưng.

mal di schiena là giống đực hay giống cái?

mal di schiena là danh từ giống đực: il mal di schiena.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.