TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mais

danh từ giống đực
/ˈmajs/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mais

mais nghĩa là bắp, ngô.

Nghĩa của mais

Danh từ · giống đực

  1. Bắp, ngô, bẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mais

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mais

Câu ví dụ với mais

  • A me piace il mais. Tôi thích ngô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312373
  • Mi piace il mais. Tôi thích ngô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maize, corn

Câu hỏi thường gặp

mais nghĩa là gì?

mais (danh từ) nghĩa là bắp, ngô.

mais là giống đực hay giống cái?

mais là danh từ giống đực: il mais.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.