mais soffiato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mais soffiato · số nhiều: i mais soffiati
mais soffiato nghĩa là bắp rang, bỏng ngô.
Nghĩa của mais soffiato
Danh từ · giống đực
- Bắp rang, bỏng ngô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ popcorn
Câu hỏi thường gặp
mais soffiato nghĩa là gì?
mais soffiato (danh từ) nghĩa là bắp rang, bỏng ngô.
mais soffiato là giống đực hay giống cái?
mais soffiato là danh từ giống đực: il mais soffiato, số nhiều i mais soffiati.