TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meliga

danh từ giống cái
/ˈmɛ.li.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meliga · số nhiều: le melighe

meliga nghĩa là mộc mạch, cao lương.

Nghĩa của meliga

Danh từ · giống cái

  1. Mộc mạch, cao lương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meliga

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sorghum; maize

Câu hỏi thường gặp

meliga nghĩa là gì?

meliga (danh từ) nghĩa là mộc mạch, cao lương.

meliga là giống đực hay giống cái?

meliga là danh từ giống cái: la meliga, số nhiều le melighe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.