TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

melodia

danh từ giống cái
/me.loˈdi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la melodia · số nhiều: le melodie

melodia nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.

Nghĩa của melodia

Danh từ · giống cái

  1. Âm điệu, giai điệu.
  2. Điệu nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melody, tune

Câu hỏi thường gặp

melodia nghĩa là gì?

melodia (danh từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.

melodia là giống đực hay giống cái?

melodia là danh từ giống cái: la melodia, số nhiều le melodie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.