TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

melanzana

danh từ giống cái
/me.lanˈd͡za.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la melanzana · số nhiều: le melanzane

melanzana nghĩa là cà, cà tím.

Nghĩa của melanzana

Danh từ · giống cái

  1. Cà.
  2. Cà tím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aubergine/eggplant; dummy (as though “eggplant-head”)

Câu hỏi thường gặp

melanzana nghĩa là gì?

melanzana (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.

melanzana là giống đực hay giống cái?

melanzana là danh từ giống cái: la melanzana, số nhiều le melanzane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.