melanzana
danh từ giống cái
/me.lanˈd͡za.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la melanzana · số nhiều: le melanzane
melanzana nghĩa là cà, cà tím.
Nghĩa của melanzana
Danh từ · giống cái
- Cà.
- Cà tím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aubergine/eggplant; dummy (as though “eggplant-head”)
Câu hỏi thường gặp
melanzana nghĩa là gì?
melanzana (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.
melanzana là giống đực hay giống cái?
melanzana là danh từ giống cái: la melanzana, số nhiều le melanzane.