TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

granoturco

danh từ giống đực
/ɡra.noˈtur.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il granoturco · số nhiều: i granoturchi

granoturco nghĩa là bắp, ngô.

Nghĩa của granoturco

Danh từ · giống đực

  1. Bắp, ngô, bẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với granoturco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maize

Câu hỏi thường gặp

granoturco nghĩa là gì?

granoturco (danh từ) nghĩa là bắp, ngô.

granoturco là giống đực hay giống cái?

granoturco là danh từ giống đực: il granoturco, số nhiều i granoturchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.