granoturco
danh từ giống đực
/ɡra.noˈtur.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il granoturco · số nhiều: i granoturchi
granoturco nghĩa là bắp, ngô.
Nghĩa của granoturco
Danh từ · giống đực
- Bắp, ngô, bẹ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với granoturco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maize
Câu hỏi thường gặp
granoturco nghĩa là gì?
granoturco (danh từ) nghĩa là bắp, ngô.
granoturco là giống đực hay giống cái?
granoturco là danh từ giống đực: il granoturco, số nhiều i granoturchi.