TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mais scoppiato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mais scoppiato · số nhiều: i mais scoppiati

mais scoppiato nghĩa là bắp rang, bỏng ngô.

Nghĩa của mais scoppiato

Danh từ · giống đực

  1. Bắp rang, bỏng ngô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ popcorn

Câu hỏi thường gặp

mais scoppiato nghĩa là gì?

mais scoppiato (danh từ) nghĩa là bắp rang, bỏng ngô.

mais scoppiato là giống đực hay giống cái?

mais scoppiato là danh từ giống đực: il mais scoppiato, số nhiều i mais scoppiati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.