/ˈmɛjl/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mail
mail nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của mail
Danh từ · giống cái
- Thông tục Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mail
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email
Câu hỏi thường gặp
mail nghĩa là gì?
mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
mail là giống đực hay giống cái?
mail là danh từ giống cái: la mail.