TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maiale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maˈja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maiale · số nhiều: i maiali

maiale nghĩa là heo, lợn, thịt heo, thịt lợn.

Nghĩa của maiale

Danh từ · giống đực

  1. Heo, lợn, cúi.
  2. Thịt heo, thịt lợn.

Dạng từ của maiale

Giống cáimaiala

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maiale

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với maiale

  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Non abbiamo spazio per un maiale. Ở đây không có chỗ cho heo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13165024
  • Tom mangia come un maiale. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246089
  • Kelly mangia come un maiale. Kelly ăn như mỏ khoét vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716301
  • Il maiale è davvero grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164858
  • Il maiale è veramente grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164859
  • Io odio i maiali. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922252
  • Odio i maiali. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pig; pork

Câu hỏi thường gặp

maiale nghĩa là gì?

maiale (danh từ) nghĩa là heo, lợn, thịt heo, thịt lợn.

maiale là giống đực hay giống cái?

maiale là danh từ giống đực: il maiale, số nhiều i maiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.