maiale
đi với mạo từ: il maiale · số nhiều: i maiali
maiale nghĩa là heo, lợn, thịt heo, thịt lợn.
Nghĩa của maiale
Danh từ · giống đực
- Heo, lợn, cúi.
- Thịt heo, thịt lợn.
Dạng từ của maiale
| Giống cái | maiala |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maiale
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với maiale
- Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
- Non abbiamo spazio per un maiale. Ở đây không có chỗ cho heo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13165024
- Tom mangia come un maiale. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246089
- Kelly mangia come un maiale. Kelly ăn như mỏ khoét vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716301
- Il maiale è davvero grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164858
- Il maiale è veramente grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164859
- Io odio i maiali. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922252
- Odio i maiali. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pig; pork
Câu hỏi thường gặp
maiale nghĩa là gì?
maiale (danh từ) nghĩa là heo, lợn, thịt heo, thịt lợn.
maiale là giống đực hay giống cái?
maiale là danh từ giống đực: il maiale, số nhiều i maiali.