TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suino

danh từ giống đực
/suˈi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suino · số nhiều: i suini

suino nghĩa là heo, lợn.

Nghĩa của suino

Danh từ · giống đực

  1. Heo, lợn, cúi.

Dạng từ của suino

Giống cáisuina
Giống cái số nhiềusuine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ swine, pig, pork
  • Danh từ swine, pig, hog

Câu hỏi thường gặp

suino nghĩa là gì?

suino (danh từ) nghĩa là heo, lợn.

suino là giống đực hay giống cái?

suino là danh từ giống đực: il suino, số nhiều i suini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.