suicidio
đi với mạo từ: il suicidio · số nhiều: i suicidi
suicidio nghĩa là tự sát, tự tử.
Nghĩa của suicidio
Danh từ · giống đực
- Tự sát, tự tử.
Câu ví dụ với suicidio
- Tom ha tentato il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066220
- Tom tentò il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suicide (act of killing oneself)
Câu hỏi thường gặp
suicidio nghĩa là gì?
suicidio (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.
suicidio là giống đực hay giống cái?
suicidio là danh từ giống đực: il suicidio, số nhiều i suicidi.