TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suicidio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.iˈt͡ʃi.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suicidio · số nhiều: i suicidi

suicidio nghĩa là tự sát, tự tử.

Nghĩa của suicidio

Danh từ · giống đực

  1. Tự sát, tự tử.

Câu ví dụ với suicidio

  • Tom ha tentato il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066220
  • Tom tentò il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suicide (act of killing oneself)

Câu hỏi thường gặp

suicidio nghĩa là gì?

suicidio (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.

suicidio là giống đực hay giống cái?

suicidio là danh từ giống đực: il suicidio, số nhiều i suicidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.