posta elettronica
danh từ giống cái
/ˈpɔs.ta e.letˈtrɔ.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la posta elettronica · số nhiều: le poste elettroniche
posta elettronica nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của posta elettronica
Danh từ · giống cái
- Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posta elettronica
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email, e-mail, electronic mail
Câu hỏi thường gặp
posta elettronica nghĩa là gì?
posta elettronica (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
posta elettronica là giống đực hay giống cái?
posta elettronica là danh từ giống cái: la posta elettronica, số nhiều le poste elettroniche.