TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

posta elettronica

danh từ giống cái
/ˈpɔs.ta e.letˈtrɔ.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la posta elettronica · số nhiều: le poste elettroniche

posta elettronica nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

Nghĩa của posta elettronica

Danh từ · giống cái

  1. Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posta elettronica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ email, e-mail, electronic mail

Câu hỏi thường gặp

posta elettronica nghĩa là gì?

posta elettronica (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

posta elettronica là giống đực hay giống cái?

posta elettronica là danh từ giống cái: la posta elettronica, số nhiều le poste elettroniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.