đi với mạo từ: l'e-mail
e-mail nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của e-mail
Danh từ · giống cái
- Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với e-mail
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với e-mail
- Il mio indirizzo e-mail è hans@karlolo.net. Địa chỉ email của tôi là hans@karlolo.net. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5833547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ e-mail (system, message); e-mail address
Câu hỏi thường gặp
e-mail nghĩa là gì?
e-mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
e-mail là giống đực hay giống cái?
e-mail là danh từ giống cái: l'e-mail.