TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

e-mail

danh từ giống cái
/iˈmɛjl/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'e-mail

e-mail nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

Nghĩa của e-mail

Danh từ · giống cái

  1. Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với e-mail

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với e-mail

  • Il mio indirizzo e-mail è hans@karlolo.net. Địa chỉ email của tôi là hans@karlolo.net. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5833547

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ e-mail (system, message); e-mail address

Câu hỏi thường gặp

e-mail nghĩa là gì?

e-mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

e-mail là giống đực hay giống cái?

e-mail là danh từ giống cái: l'e-mail.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.