TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

e

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈe/ giọng máy của trình duyệt

e nghĩa là và, với, những, các.

Cũng là một dạng biến đổi của a — Ở, tại (a Roma — ở Rome).
Cũng là một dạng biến đổi của est — Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Nghĩa của e

Liên từ

  1. Và. (biên soạn)

Động từ

  1. Và, với.

Hậu tố

-e
  1. Những, các, mấy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với e

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với e

Câu ví dụ với e

  • Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104
  • Sono sposata e ho due bambini. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #4459
  • Ho studiato l'inglese, il francese e il cinese. Tôi đã học tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Hoa.Tatoeba #1494435
  • È tardi. Aspettiamo fino alle cinque e mezza. Muộn rồi. Chúng ta hãy chờ đến 5 giờ rưỡi.Tatoeba #1762766
  • Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
  • Andata e ritorno? Solo andata. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #4399
  • Lui alleva mucche e cavalli. Anh ta nuôi bò và ngựa.Tatoeba #1748483
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter E/e.
  • Liên từ and; (e... e) both... and or just ... and
  • Hậu tố used with a stem to form the third-person present of regular -ere verbs and those -ire verbs that don't take "isco"; used with a stem to form a masculine or feminine singular noun.

Câu hỏi thường gặp

e nghĩa là gì?

e (liên từ, động từ, hậu tố) nghĩa là và, với, những, các.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.