TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ebbro

/ˈɛb.bro/ giọng máy của trình duyệt

ebbro nghĩa là say, xỉn.

Nghĩa của ebbro

Tính từ

  1. Say, xỉn.

Dạng từ của ebbro

Giống cái số ítebbra
Giống đực số nhiềuebbri
Giống cái số nhiềuebbre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ebbro

Đồng nghĩa

Họ từ của ebbro

Câu ví dụ với ebbro

  • Tom era ebbro. Tom say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5004503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intoxicated, drunk; beside oneself, mad, enraptured

Câu hỏi thường gặp

ebbro nghĩa là gì?

ebbro (tính từ) nghĩa là say, xỉn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.