TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ebraico

danh từ giống đực
/eˈbraj.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ebraico

ebraico nghĩa là tiếng hê-brơ, tiếng do thái, người do thái, do thái.

Nghĩa của ebraico

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng hê-brơ, tiếng do thái.

Tính từ

  1. Người do thái, do thái.
  2. Tiếng do thái.

Dạng từ của ebraico

Giống cáiebraica
Giống cái số nhiềuebraiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Hebrew, Hebraic, Jewish
  • Danh từ Hebrew (Semitic language)

Câu hỏi thường gặp

ebraico nghĩa là gì?

ebraico (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng hê-brơ, tiếng do thái, người do thái, do thái.

ebraico là giống đực hay giống cái?

ebraico là danh từ giống đực: l'ebraico.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.