TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubriaco

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/u.briˈa.ko/ giọng máy của trình duyệt

ubriaco nghĩa là say, xỉn, ma men.

Nghĩa của ubriaco

Tính từ

  1. Say, xỉn.

Danh từ · giống đực

  1. Ma men.

Dạng từ của ubriaco

Giống cái số ítubriaca
Giống đực số nhiềuubriachi
Giống cái số nhiềuubriache

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ubriaco

Đồng nghĩa

Họ từ của ubriaco

Câu ví dụ với ubriaco

  • Pensi che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656015
  • Pensa che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656016
  • Pensate che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656017
  • Tu sei ubriaco. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186144
  • Lei è ubriaco. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186151
  • Tom era ubriaco. Tom say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4207250
  • Tom sembrava ubriaco. Trong nghe có vẻ say xỉn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7120858
  • È ubriaco. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2162796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ drunk (intoxicated); blotto
  • Danh từ a drunk person, a blotto; a drunkard, winesop, wino, or lush

Câu hỏi thường gặp

ubriaco nghĩa là gì?

ubriaco (tính từ, danh từ) nghĩa là say, xỉn, ma men.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.