TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubbidire

/ub.biˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

ubbidire nghĩa là phục tùng, tuân theo.

Nghĩa của ubbidire

Động từ

  1. Phục tùng, tuân theo.

Chia động từ ubbidire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ubbiditoDanh động từ: ubbidendo

Hiện tại presente

  • io ubbidisco
  • tu ubbidisci
  • lui/lei ubbidisce
  • noi ubbidiamo
  • voi ubbidite
  • loro ubbidiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ubbidito
  • tu hai ubbidito
  • lui/lei ha ubbidito
  • noi abbiamo ubbidito
  • voi avete ubbidito
  • loro hanno ubbidito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ubbidivo
  • tu ubbidivi
  • lui/lei ubbidiva
  • noi ubbidivamo
  • voi ubbidivate
  • loro ubbidivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ubbidii
  • tu ubbidisti
  • lui/lei ubbidì
  • noi ubbidimmo
  • voi ubbidiste
  • loro ubbidirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ubbidirò
  • tu ubbidirai
  • lui/lei ubbidirà
  • noi ubbidiremo
  • voi ubbidirete
  • loro ubbidiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ubbidirei
  • tu ubbidiresti
  • lui/lei ubbidirebbe
  • noi ubbidiremmo
  • voi ubbidireste
  • loro ubbidirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ubbidisca
  • che tu ubbidisca
  • che lui/lei ubbidisca
  • che noi ubbidiamo
  • che voi ubbidiate
  • che loro ubbidiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ubbidissi
  • che tu ubbidissi
  • che lui/lei ubbidisse
  • che noi ubbidissimo
  • che voi ubbidiste
  • che loro ubbidissero

Mệnh lệnh imperativo

  • ubbidisci! (tu)
  • ubbidisca! (lei)
  • ubbidiamo! (noi)
  • ubbidite! (voi)
  • ubbidiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ubbidire

Câu ví dụ với ubbidire

  • Hanno promesso di ubbidire alle leggi del Messico, Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11249258
  • Non sempre ubbidiscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490852
  • Non ubbidiscono sempre ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490855
  • Tom ha ubbidito a Mary. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719224
  • Ubbidisci ai tuoi genitori. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896056
  • Ubbidisca ai suoi genitori. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896058
  • Ubbidite ai vostri genitori. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896060
  • Tom ubbidì a Mary. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obey [with a ‘an order, one's parents, etc.’]; to obey (an order, one's parents, etc.)

Câu hỏi thường gặp

ubbidire nghĩa là gì?

ubbidire (động từ) nghĩa là phục tùng, tuân theo.

Chia động từ ubbidire ở thì hiện tại thế nào?

io ubbidisco, tu ubbidisci, lui/lei ubbidisce, noi ubbidiamo, voi ubbidite, loro ubbidiscono. Phân từ quá khứ: ubbidito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.