tè
đi với mạo từ: il tè
tè nghĩa là trà, chè, nước trà, nước chè.
Nghĩa của tè
Danh từ · giống đực
- Trà, chè, lá trà, lá chè.
- Nước trà, nước chè.
- Chén trà, chén chè.
Họ từ của tè
Cụm từ, thành ngữ với tè
Câu ví dụ với tè
- Non vuoi una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172466
- Non vuole una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172467
- Non volete una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172468
- Che cosa c'è per il tè? Có loại trà gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13418159
- Stai bevendo del tè verde? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224610
- Sta bevendo del tè verde? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224611
- State bevendo del tè verde? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224612
- A Tom piace il tè. Tom thích trà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13323897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tea (Camellia sinensis); tea (drink made from infused tea leaves)
Câu hỏi thường gặp
tè nghĩa là gì?
tè (danh từ) nghĩa là trà, chè, nước trà, nước chè.
tè là giống đực hay giống cái?
tè là danh từ giống đực: il tè.