TV
đi với mạo từ: la TV
TV nghĩa là truyền hình, tv.
Nghĩa của TV
Danh từ · giống cái
- Thân mật Truyền hình, tv.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với TV
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với TV
- Il mio fratellino sta guardando la TV. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337333
- Mio fratello maggiore sta guardando la TV. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586211
- Guarda la TV dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643037
- Io non riesco a vivere senza TV. Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057255
- Il mio amico sta guardando la TV. Bạn của tôi đang xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14002419
- La mia amica sta guardando la TV. Bạn của tôi đang xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14002420
- Ho guardato la TV questa mattina. Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014426
- A Mary piace guardare la TV. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television
Câu hỏi thường gặp
TV nghĩa là gì?
TV (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv.
TV là giống đực hay giống cái?
TV là danh từ giống cái: la TV.