TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

TV

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tivˈvu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la TV

TV nghĩa là truyền hình, tv.

Nghĩa của TV

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Truyền hình, tv.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với TV

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với TV

  • Il mio fratellino sta guardando la TV. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337333
  • Mio fratello maggiore sta guardando la TV. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586211
  • Guarda la TV dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643037
  • Io non riesco a vivere senza TV. Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057255
  • Il mio amico sta guardando la TV. Bạn của tôi đang xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14002419
  • La mia amica sta guardando la TV. Bạn của tôi đang xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14002420
  • Ho guardato la TV questa mattina. Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014426
  • A Mary piace guardare la TV. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television

Câu hỏi thường gặp

TV nghĩa là gì?

TV (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv.

TV là giống đực hay giống cái?

TV là danh từ giống cái: la TV.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.