televisione
đi với mạo từ: la televisione · số nhiều: le televisioni
televisione nghĩa là truyền hình, tv, phát hình.
Nghĩa của televisione
Danh từ · giống cái
- Truyền hình, tv, ti vi, vô tuyến truyền hình.
- Phát hình.
Câu ví dụ với televisione
- Il mio fratellino sta guardando la televisione. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1018464
- Guarda la televisione dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643033
- Ho guardato la televisione questa mattina. Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014424
- Lei guarda la televisione dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643035
- Tom è in salotto a guardare la televisione. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199883
- Ho guardato la televisione stamattina. Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383884
- Devo far riparare la televisione. tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623369
- Sto leggendo. Spegni la televisione! Tôi đang đọc sách. Tắt tivi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3530030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television
Câu hỏi thường gặp
televisione nghĩa là gì?
televisione (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv, phát hình.
televisione là giống đực hay giống cái?
televisione là danh từ giống cái: la televisione, số nhiều le televisioni.