televisore
đi với mạo từ: il televisore · số nhiều: i televisori
televisore nghĩa là máy thu hình, tv.
Nghĩa của televisore
Danh từ · giống đực
- Máy thu hình, tv.
Câu ví dụ với televisore
- Il televisore non funziona. Ti vi hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2725172
- Potresti spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411818
- Potreste spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411820
- Potrebbe spegnere il televisore? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television set
Câu hỏi thường gặp
televisore nghĩa là gì?
televisore (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.
televisore là giống đực hay giống cái?
televisore là danh từ giống đực: il televisore, số nhiều i televisori.