TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tema

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tema · số nhiều: i temi

tema nghĩa là luận đề, chủ đề.

Cũng là một dạng biến đổi của temere — Sợ, hãi, sợ hãi.

Nghĩa của tema

Danh từ · giống đực

  1. Luận đề.
  2. Chủ đề.

Họ từ của tema

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theme, subject; stem; thesis; fear

Câu hỏi thường gặp

tema nghĩa là gì?

tema (danh từ) nghĩa là luận đề, chủ đề.

tema là giống đực hay giống cái?

tema là danh từ giống đực: il tema, số nhiều i temi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.