TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tematico

/teˈma.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

tematico nghĩa là Thuộc chủ đề.

Nghĩa của tematico

Tính từ

  1. Thuộc chủ đề.

Dạng từ của tematico

Giống cái số íttematica
Giống đực số nhiềutematici
Giống cái số nhiềutematiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thematic (all senses)

Câu hỏi thường gặp

tematico nghĩa là gì?

tematico (tính từ) nghĩa là Thuộc chủ đề.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.