TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/teˈme.re/ giọng máy của trình duyệt

temere nghĩa là sợ, hãi.

Nghĩa của temere

Động từ

  1. Sợ, hãi, sợ hãi.

Chia động từ temere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: temutoDanh động từ: temendo

Hiện tại presente

  • io temo
  • tu temi
  • lui/lei teme
  • noi temiamo
  • voi temete
  • loro temono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho temuto
  • tu hai temuto
  • lui/lei ha temuto
  • noi abbiamo temuto
  • voi avete temuto
  • loro hanno temuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io temevo
  • tu temevi
  • lui/lei temeva
  • noi temevamo
  • voi temevate
  • loro temevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io temetti
  • tu temesti
  • lui/lei temette
  • noi tememmo
  • voi temeste
  • loro temettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io temerò
  • tu temerai
  • lui/lei temerà
  • noi temeremo
  • voi temerete
  • loro temeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io temerei
  • tu temeresti
  • lui/lei temerebbe
  • noi temeremmo
  • voi temereste
  • loro temerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tema
  • che tu tema
  • che lui/lei tema
  • che noi temiamo
  • che voi temiate
  • che loro temano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io temessi
  • che tu temessi
  • che lui/lei temesse
  • che noi temessimo
  • che voi temeste
  • che loro temessero

Mệnh lệnh imperativo

  • temi! (tu)
  • tema! (lei)
  • temiamo! (noi)
  • temete! (voi)
  • temano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với temere

  • Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
  • Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
  • Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712
  • Temo che abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851710
  • Io temo che lui fallirà. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695160
  • Temo che tu abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715922
  • Temo che lei abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715923
  • Temo che voi abbiate torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fear

Câu hỏi thường gặp

temere nghĩa là gì?

temere (động từ) nghĩa là sợ, hãi.

Chia động từ temere ở thì hiện tại thế nào?

io temo, tu temi, lui/lei teme, noi temiamo, voi temete, loro temono. Phân từ quá khứ: temuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.