temperatura
đi với mạo từ: la temperatura · số nhiều: le temperature
temperatura nghĩa là nhiệt độ.
Nghĩa của temperatura
Danh từ · giống cái
- Nhiệt độ.
Họ từ của temperatura
Câu ví dụ với temperatura
- Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
- La temperatura è calata all'improvviso. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589581
- La temperatura è calata improvvisamente. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temperature (a measure of cold or hot, of a body or environment)
Câu hỏi thường gặp
temperatura nghĩa là gì?
temperatura (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.
temperatura là giống đực hay giống cái?
temperatura là danh từ giống cái: la temperatura, số nhiều le temperature.