TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temperatura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tem.pe.raˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la temperatura · số nhiều: le temperature

temperatura nghĩa là nhiệt độ.

Nghĩa của temperatura

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệt độ.

Họ từ của temperatura

Câu ví dụ với temperatura

  • Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
  • La temperatura è calata all'improvviso. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589581
  • La temperatura è calata improvvisamente. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temperature (a measure of cold or hot, of a body or environment)

Câu hỏi thường gặp

temperatura nghĩa là gì?

temperatura (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.

temperatura là giống đực hay giống cái?

temperatura là danh từ giống cái: la temperatura, số nhiều le temperature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.