tempesta
đi với mạo từ: la tempesta · số nhiều: le tempeste
tempesta nghĩa là bão.
Nghĩa của tempesta
Danh từ · giống cái
- Bão.
Họ từ của tempesta
Cụm từ, thành ngữ với tempesta
- tempesta di sabbia — Bão cát.
Câu ví dụ với tempesta
- A causa della tempesta sono arrivati in ritardo. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822451
- Sta arrivando una tempesta. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4952076
- Ci sarà una tempesta. Trời có vẻ sắp bão rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5577885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ storm, tempest; shower
Câu hỏi thường gặp
tempesta nghĩa là gì?
tempesta (danh từ) nghĩa là bão.
tempesta là giống đực hay giống cái?
tempesta là danh từ giống cái: la tempesta, số nhiều le tempeste.