TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempestoso

/tem.pesˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

tempestoso nghĩa là nổi sóng.

Nghĩa của tempestoso

Tính từ

  1. Nổi sóng.

Dạng từ của tempestoso

Giống cái số íttempestosa
Giống đực số nhiềutempestosi
Giống cái số nhiềutempestose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stormy

Câu hỏi thường gặp

tempestoso nghĩa là gì?

tempestoso (tính từ) nghĩa là nổi sóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.