TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtem.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tempio · số nhiều: i templi

tempio nghĩa là đền, thiền viện.

Nghĩa của tempio

Danh từ · giống đực

  1. Đền, thiền viện, chùa.

Họ từ của tempio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temple; temple; temple, capital, seat; the sky/heaven/paradise as a temple; the firmament as a temple

Câu hỏi thường gặp

tempio nghĩa là gì?

tempio (danh từ) nghĩa là đền, thiền viện.

tempio là giống đực hay giống cái?

tempio là danh từ giống đực: il tempio, số nhiều i templi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.