tempio
/ˈtem.pjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tempio · số nhiều: i templi
tempio nghĩa là đền, thiền viện.
Nghĩa của tempio
Danh từ · giống đực
- Đền, thiền viện, chùa.
Họ từ của tempio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple; temple; temple, capital, seat; the sky/heaven/paradise as a temple; the firmament as a temple
Câu hỏi thường gặp
tempio nghĩa là gì?
tempio (danh từ) nghĩa là đền, thiền viện.
tempio là giống đực hay giống cái?
tempio là danh từ giống đực: il tempio, số nhiều i templi.