TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

santuario

danh từ giống đực
/san.tuˈa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il santuario · số nhiều: i santuari

santuario nghĩa là lăng, mộ.

Nghĩa của santuario

Danh từ · giống đực

  1. Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với santuario

Đồng nghĩa

Họ từ của santuario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sanctuary, shrine; grotto

Câu hỏi thường gặp

santuario nghĩa là gì?

santuario (danh từ) nghĩa là lăng, mộ.

santuario là giống đực hay giống cái?

santuario là danh từ giống đực: il santuario, số nhiều i santuari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.