santuario
danh từ giống đực
/san.tuˈa.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il santuario · số nhiều: i santuari
santuario nghĩa là lăng, mộ.
Nghĩa của santuario
Danh từ · giống đực
- Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với santuario
Đồng nghĩa
Họ từ của santuario
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sanctuary, shrine; grotto
Câu hỏi thường gặp
santuario nghĩa là gì?
santuario (danh từ) nghĩa là lăng, mộ.
santuario là giống đực hay giống cái?
santuario là danh từ giống đực: il santuario, số nhiều i santuari.