TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

santo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il santo · số nhiều: i santi

santo nghĩa là thánh, thánh nhân, vị thánh.

Nghĩa của santo

Danh từ · giống đực

  1. Thánh, thánh nhân.
  2. Vị thánh.

Dạng từ của santo

Giống cáisanta
Giống cái số nhiềusante
So sánh nhấtsantissimo

Họ từ của santo

Cụm từ, thành ngữ với santo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ holy
  • Danh từ saint; Saint

Câu hỏi thường gặp

santo nghĩa là gì?

santo (danh từ) nghĩa là thánh, thánh nhân, vị thánh.

santo là giống đực hay giống cái?

santo là danh từ giống đực: il santo, số nhiều i santi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.