TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacro

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsa.kro/ giọng máy của trình duyệt

sacro nghĩa là thánh, thần thánh.

Nghĩa của sacro

Tính từ

  1. Thánh, thần thánh.

Dạng từ của sacro

Giống cái số ítsacra
Giống đực số nhiềusacri
Giống cái số nhiềusacre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacro

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sacro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sacred; only used in osso sacro
  • Động từ synonym of sacrato, past participle of sacrare
  • Danh từ sacrum; saker falcon (Falco cherrug)

Câu hỏi thường gặp

sacro nghĩa là gì?

sacro (tính từ) nghĩa là thánh, thần thánh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.