sacrificio
đi với mạo từ: il sacrificio · số nhiều: i sacrifici
sacrificio nghĩa là lễ vật.
Nghĩa của sacrificio
Danh từ · giống đực
- Lễ vật.
Dạng từ của sacrificio
| Giống cái số nhiều | sacrificia |
Họ từ của sacrificio
Câu ví dụ với sacrificio
- È stato il risultato di anni di sacrifici. Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839817
- La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sacrifice; cost
Câu hỏi thường gặp
sacrificio nghĩa là gì?
sacrificio (danh từ) nghĩa là lễ vật.
sacrificio là giống đực hay giống cái?
sacrificio là danh từ giống đực: il sacrificio, số nhiều i sacrifici.