TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacrificare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.kri.fiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

sacrificare nghĩa là tế, cúng tế, hi sinh, thí.

Nghĩa của sacrificare

Động từ

  1. Tế, cúng tế, hiến tế.
  2. Hi sinh, thí.
  3. Tự thiêu.

Chia động từ sacrificare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sacrificatoDanh động từ: sacrificando

Hiện tại presente

  • io sacrifico
  • tu sacrifichi
  • lui/lei sacrifica
  • noi sacrifichiamo
  • voi sacrificate
  • loro sacrificano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sacrificato
  • tu hai sacrificato
  • lui/lei ha sacrificato
  • noi abbiamo sacrificato
  • voi avete sacrificato
  • loro hanno sacrificato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sacrificavo
  • tu sacrificavi
  • lui/lei sacrificava
  • noi sacrificavamo
  • voi sacrificavate
  • loro sacrificavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sacrificai
  • tu sacrificasti
  • lui/lei sacrificò
  • noi sacrificammo
  • voi sacrificaste
  • loro sacrificarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sacrificherò
  • tu sacrificherai
  • lui/lei sacrificherà
  • noi sacrificheremo
  • voi sacrificherete
  • loro sacrificheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sacrificherei
  • tu sacrificheresti
  • lui/lei sacrificherebbe
  • noi sacrificheremmo
  • voi sacrifichereste
  • loro sacrificherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sacrifichi
  • che tu sacrifichi
  • che lui/lei sacrifichi
  • che noi sacrifichiamo
  • che voi sacrifichiate
  • che loro sacrifichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sacrificassi
  • che tu sacrificassi
  • che lui/lei sacrificasse
  • che noi sacrificassimo
  • che voi sacrificaste
  • che loro sacrificassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sacrifica! (tu)
  • sacrifichi! (lei)
  • sacrifichiamo! (noi)
  • sacrificate! (voi)
  • sacrifichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sacrificare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sacrifice; to renounce; to demonstrate absolute devotion [with a ‘to’]

Câu hỏi thường gặp

sacrificare nghĩa là gì?

sacrificare (động từ) nghĩa là tế, cúng tế, hi sinh, thí.

Chia động từ sacrificare ở thì hiện tại thế nào?

io sacrifico, tu sacrifichi, lui/lei sacrifica, noi sacrifichiamo, voi sacrificate, loro sacrificano. Phân từ quá khứ: sacrificato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.