TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacramento

danh từ giống đực
/sa.kraˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sacramento · số nhiều: i sacramenti

sacramento nghĩa là bí tích.

Nghĩa của sacramento

Danh từ · giống đực

  1. Bí tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sum of money deposited in pledge by two persons involved in a suit, the loser's money in it being used for religious purposes; solemn oath or pledge; sacred rite, ceremony; sacrament; blasphemy (by extension of the interjection)
  • Thán từ geez, gosh

Câu hỏi thường gặp

sacramento nghĩa là gì?

sacramento (danh từ) nghĩa là bí tích.

sacramento là giống đực hay giống cái?

sacramento là danh từ giống đực: il sacramento, số nhiều i sacramenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.