sacramento
danh từ giống đực
/sa.kraˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sacramento · số nhiều: i sacramenti
sacramento nghĩa là bí tích.
Nghĩa của sacramento
Danh từ · giống đực
- Bí tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sum of money deposited in pledge by two persons involved in a suit, the loser's money in it being used for religious purposes; solemn oath or pledge; sacred rite, ceremony; sacrament; blasphemy (by extension of the interjection)
- Thán từ geez, gosh
Câu hỏi thường gặp
sacramento nghĩa là gì?
sacramento (danh từ) nghĩa là bí tích.
sacramento là giống đực hay giống cái?
sacramento là danh từ giống đực: il sacramento, số nhiều i sacramenti.