TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacerdote

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.t͡ʃerˈdɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sacerdote · số nhiều: i sacerdoti

sacerdote nghĩa là mục sư, linh mục.

Nghĩa của sacerdote

Danh từ · giống đực

  1. Mục sư, linh mục.

Dạng từ của sacerdote

Giống cáisacerdotessa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacerdote

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ priest, clergyman

Câu hỏi thường gặp

sacerdote nghĩa là gì?

sacerdote (danh từ) nghĩa là mục sư, linh mục.

sacerdote là giống đực hay giống cái?

sacerdote là danh từ giống đực: il sacerdote, số nhiều i sacerdoti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.