sacerdote
/sa.t͡ʃerˈdɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sacerdote · số nhiều: i sacerdoti
sacerdote nghĩa là mục sư, linh mục.
Nghĩa của sacerdote
Danh từ · giống đực
- Mục sư, linh mục.
Dạng từ của sacerdote
| Giống cái | sacerdotessa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacerdote
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ priest, clergyman
Câu hỏi thường gặp
sacerdote nghĩa là gì?
sacerdote (danh từ) nghĩa là mục sư, linh mục.
sacerdote là giống đực hay giống cái?
sacerdote là danh từ giống đực: il sacerdote, số nhiều i sacerdoti.