sacco
đi với mạo từ: il sacco · số nhiều: i sacchi
sacco nghĩa là bao, bao tải, túi.
Nghĩa của sacco
Danh từ · giống đực
- Bao, bao tải.
- Túi.
Dạng từ của sacco
| Giống cái số nhiều | sacca |
Họ từ của sacco
Cụm từ, thành ngữ với sacco
- sacco a pelo — Túi ngủ.
Câu ví dụ với sacco
- Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2435602
- Lui ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666749
- Tu avevi un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736449
- Lei aveva un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736452
- Voi avevate un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531835
- È difficile per un sacco vuoto stare dritto. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332423
- Il supermercato vende un sacco di buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705230
- Il supermercato vende un sacco di cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sack, bag; sack, sackful, bag, bagful (the contents of one full bag); sac; one thousand euros; lot, ton, see un sacco
Câu hỏi thường gặp
sacco nghĩa là gì?
sacco (danh từ) nghĩa là bao, bao tải, túi.
sacco là giống đực hay giống cái?
sacco là danh từ giống đực: il sacco, số nhiều i sacchi.