TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacco

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sacco · số nhiều: i sacchi

sacco nghĩa là bao, bao tải, túi.

Nghĩa của sacco

Danh từ · giống đực

  1. Bao, bao tải.
  2. Túi.

Dạng từ của sacco

Giống cái số nhiềusacca

Họ từ của sacco

Cụm từ, thành ngữ với sacco

Câu ví dụ với sacco

  • Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2435602
  • Lui ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666749
  • Tu avevi un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736449
  • Lei aveva un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736452
  • Voi avevate un sacco di tempo. Bạn đã có nhiều thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531835
  • È difficile per un sacco vuoto stare dritto. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332423
  • Il supermercato vende un sacco di buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705230
  • Il supermercato vende un sacco di cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sack, bag; sack, sackful, bag, bagful (the contents of one full bag); sac; one thousand euros; lot, ton, see un sacco

Câu hỏi thường gặp

sacco nghĩa là gì?

sacco (danh từ) nghĩa là bao, bao tải, túi.

sacco là giống đực hay giống cái?

sacco là danh từ giống đực: il sacco, số nhiều i sacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.