TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sacco a pelo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sacco a pelo · số nhiều: i sacchi a pelo

sacco a pelo nghĩa là túi ngủ.

Nghĩa của sacco a pelo

Danh từ · giống đực

  1. Túi ngủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeping bag, bedroll

Câu hỏi thường gặp

sacco a pelo nghĩa là gì?

sacco a pelo (danh từ) nghĩa là túi ngủ.

sacco a pelo là giống đực hay giống cái?

sacco a pelo là danh từ giống đực: il sacco a pelo, số nhiều i sacchi a pelo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.